Từ vựng B1

Chủ đề Thời gian và trình tự · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

eventually

/ɪˈventʃuəli/ B1

Nghĩa

cuối cùng (sau một thời gian dài) adv.

Định nghĩa · After a long time, something finally happens.

“The bus was very late, but it eventually arrived.”Xe buýt đến rất trễ, nhưng cuối cùng nó cũng tới.

Đồng nghĩa in the endfinally
Họ từ eventual (adj.)

Ghi chú · Nhấn mạnh kết quả đến SAU một thời gian dài hoặc nhiều rắc rối.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...