Từ vựng B1

Chủ đề Thời gian và trình tự · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

firstly

/ˈfɜːstli/ B1

Nghĩa

thứ nhất, trước tiên (nêu lý do) adv.

Định nghĩa · Used to introduce the first reason or point.

“Firstly, the hotel was too far from the beach; secondly, it was expensive.”Thứ nhất, khách sạn quá xa biển; thứ hai, nó lại đắt.

Đồng nghĩa firstfor one thing

Ghi chú · Dùng nêu LÝ DO/luận điểm đầu tiên, thường cặp với "secondly".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...