Kho từ › Thời gian và trình tự › firstly

firstly

B1 adv. 📁 Thời gian và trình tự EVU-PI
thứ nhất, trước tiên (nêu lý do)
UK /ˈfɜːstli/ · US /ˈfɜːstli/
Firstly, the hotel was too far from the beach; secondly, it was expensive.
→ Thứ nhất, khách sạn quá xa biển; thứ hai, nó lại đắt.
Đồng nghĩa
firstfor one thing
Dùng nêu LÝ DO/luận điểm đầu tiên, thường cặp với "secondly".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...