for a start
Nghĩa
Định nghĩa · A phrase used to introduce the first point of discussion.
“That plan won't work. For a start, we don't have enough time.”Kế hoạch đó không ổn đâu. Đầu tiên là, chúng ta không đủ thời gian.
Ghi chú · Giống "for one thing", nêu lý do đầu tiên. Thân mật, dùng khi nói.