Từ vựng B1

Chủ đề Thời gian và trình tự · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

for a start

/fər ə ˈstɑːt/ B1

Nghĩa

đầu tiên là, trước hết là phr.

Định nghĩa · A phrase used to introduce the first point of discussion.

“That plan won't work. For a start, we don't have enough time.”Kế hoạch đó không ổn đâu. Đầu tiên là, chúng ta không đủ thời gian.

Đồng nghĩa for one thingfirstly

Ghi chú · Giống "for one thing", nêu lý do đầu tiên. Thân mật, dùng khi nói.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...