Kho từ › Thời gian và trình tự › for a start

for a start

B1 phr. 📁 Thời gian và trình tự EVU-PI
đầu tiên là, trước hết là
UK /fər ə ˈstɑːt/ · US /fər ə ˈstɑːt/
That plan won't work. For a start, we don't have enough time.
→ Kế hoạch đó không ổn đâu. Đầu tiên là, chúng ta không đủ thời gian.
Đồng nghĩa
for one thingfirstly
Giống "for one thing", nêu lý do đầu tiên. Thân mật, dùng khi nói.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...