Từ vựng B1

Chủ đề Nguyên nhân, mục đích, kết quả, điều kiện · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

because of

/bɪˈkɒz əv/ B1

Nghĩa

vì, do (theo sau là danh từ/cụm danh từ) prep.

Định nghĩa · Used to indicate the reason for something, followed by a noun.

“The match was cancelled because of the heavy rain.”Trận đấu bị huỷ vì mưa to.

Đồng nghĩa due toowing to

Ghi chú · Theo sau là DANH TỪ (hoặc tính từ + danh từ), KHÔNG phải mệnh đề: "because of the rain" ✓, còn "because the rain fell" thì dùng "because". Đây là lỗi rất thường gặp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...