Kho từ › Nguyên nhân, mục đích, kết quả, điều kiện › so that

so that

B1 conj. 📁 Nguyên nhân, mục đích, kết quả, điều kiện EVU-PI
để mà, để cho (nêu mục đích)
UK /ˈsəʊ ðət/ · US /ˈsəʊ ðət/
I wrote down her number so that I wouldn't forget it.
→ Tôi ghi lại số của cô ấy để khỏi quên.
Collocations
so (that) + chủ ngữ + could/would
Nêu mục đích, theo sau là MỆNH ĐỀ (thường có can/could/will/would). Có thể lược "that": "so I could...". Khác "in order to" (theo sau là động từ nguyên mẫu).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...