Từ vựng B1

Chủ đề Nguyên nhân, mục đích, kết quả, điều kiện · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

as

/æz/ B1

Nghĩa

vì, bởi vì (nêu lý do) conj.

Định nghĩa · A word used to give a reason or explanation.

“As the shop was already closed, I bought the milk somewhere else.”Vì cửa hàng đã đóng cửa nên tôi mua sữa ở chỗ khác.

Đồng nghĩa sincebecause

Ghi chú · Gần nghĩa "since"; thường đứng đầu câu + dấu phẩy. "As" nhiều nghĩa (khi, như, với vai trò...) nên trong văn nói nhiều người chuộng "because/since" cho rõ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...