Từ vựng B1

Chủ đề Nguyên nhân, mục đích, kết quả, điều kiện · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

so

/səʊ/ B1

Nghĩa

nên, vì vậy (nối kết quả) conj.

Định nghĩa · Used to show a result or consequence of something.

“I was feeling tired, so I went home early.”Tôi thấy mệt nên về nhà sớm.

Đồng nghĩa thereforeas a result
Cụm hay dùng ..., so ...

Ghi chú · Rất thông dụng trong văn nói; đứng giữa hai mệnh đề, thường có dấu phẩy trước "so". "Therefore/as a result" trang trọng hơn "so".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...