Từ vựng B1

Chủ đề Nguyên nhân, mục đích, kết quả, điều kiện · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

in order to

/ɪn ˈɔːdə tuː/ B1

Nghĩa

để, nhằm (nêu mục đích) phr.

Định nghĩa · A phrase used to express the purpose of an action.

“She went into town in order to buy a birthday present.”Cô ấy vào phố để mua một món quà sinh nhật.

Đồng nghĩa so as toto

Ghi chú · Theo sau là ĐỘNG TỪ nguyên mẫu. Trang trọng hơn "to" đơn thuần; phủ định là "in order not to". Khác "so that" (theo sau là mệnh đề).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...