purpose
/ˈpɜːpəs/ B1
Nghĩa
mục đích, ý định
n.
Định nghĩa · A goal or aim that someone wants to achieve.
“The purpose of this meeting is to plan the school trip.”Mục đích của buổi họp này là lên kế hoạch cho chuyến đi của trường.
Cụm hay dùng
the purpose ofon purposefor the purpose of
Họ từ
purposeful (adj.)
Ghi chú · Mẫu hay dùng: "The purpose of + danh từ". Cụm "on purpose" = cố ý (trái với "by accident" = vô tình).