Kho từ › Nguyên nhân, mục đích, kết quả, điều kiện › in case

in case

B1 conj. 📁 Nguyên nhân, mục đích, kết quả, điều kiện EVU-PI
phòng khi, đề phòng
UK /ɪn ˈkeɪs/ · US /ɪn ˈkeɪs/
Take an umbrella in case it rains this afternoon.
→ Mang theo ô phòng khi chiều nay trời mưa.
Collocations
just in case
Làm A vì B CÓ THỂ xảy ra sau đó (chuẩn bị trước). Theo sau là mệnh đề hiện tại, KHÔNG dùng "will". Khác "if": "in case" = phòng trước, "if" = làm khi điều kiện xảy ra.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...