in case
Nghĩa
Định nghĩa · Used to indicate a precaution for a possible situation.
“Take an umbrella in case it rains this afternoon.”Mang theo ô phòng khi chiều nay trời mưa.
Ghi chú · Làm A vì B CÓ THỂ xảy ra sau đó (chuẩn bị trước). Theo sau là mệnh đề hiện tại, KHÔNG dùng "will". Khác "if": "in case" = phòng trước, "if" = làm khi điều kiện xảy ra.