Từ vựng B1

Chủ đề Nguyên nhân, mục đích, kết quả, điều kiện · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

in case

/ɪn ˈkeɪs/ B1

Nghĩa

phòng khi, đề phòng conj.

Định nghĩa · Used to indicate a precaution for a possible situation.

“Take an umbrella in case it rains this afternoon.”Mang theo ô phòng khi chiều nay trời mưa.

Cụm hay dùng just in case

Ghi chú · Làm A vì B CÓ THỂ xảy ra sau đó (chuẩn bị trước). Theo sau là mệnh đề hiện tại, KHÔNG dùng "will". Khác "if": "in case" = phòng trước, "if" = làm khi điều kiện xảy ra.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...