I look forward to hearing from you
/aɪ lʊk ˈfɔːwəd tə ˈhɪərɪŋ frəm ju/ B1
Nghĩa
Tôi mong sớm nhận được hồi âm của quý vị
phr.
Định nghĩa · A phrase expressing anticipation for a reply.
“Thank you for your time. I look forward to hearing from you.”Cảm ơn quý vị đã dành thời gian. Tôi mong sớm nhận được hồi âm.
Cụm hay dùng
I look forward to hearing from you
Ghi chú · Câu khép thư khi bạn chờ hồi đáp. Sau "look forward to" luôn là V-ing (hearing), KHÔNG phải "hear".