Quay lại Bộ từ vựng
‹ ›

65. Formal Letter & Email Language

30 từ B1 VSTEP
Đăng bởi
vanbt1801 @vanbt1801

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  30 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/ˈɡrædʒuət/
n.
người tốt nghiệp đại học, cử nhân
The company offers a training scheme for new graduates.
Công ty có chương trình đào tạo dành cho các cử nhân mới ra trường.
Chi tiết
Cụm hay dùnga university graduategraduate scheme
Họ từgraduate (v.)graduation (n.)
Danh từ /ˈɡrædʒuət/ khác động từ "graduate" /ˈɡrædʒueɪt/ (tốt nghiệp). Chỉ người có bằng đại học.
—
/ˌæplɪˈkeɪʃn/
n.
đơn xin (việc, học bổng...) — yêu cầu chính thức
We have received over two hundred applications for this job.
Chúng tôi đã nhận được hơn hai trăm đơn xin việc cho vị trí này.
Chi tiết
Cụm hay dùnga job applicationsubmit an application
Họ từapply (v.)applicant (n.)
Yêu cầu chính thức bằng văn bản. "Applicant" = người nộp đơn; "apply for" = nộp đơn xin.
—
/dɪˈleɪ/
n.
sự chậm trễ
There was a long delay before the order finally arrived.
Đã có một sự chậm trễ dài trước khi đơn hàng cuối cùng cũng tới.
Chi tiết
Cụm hay dùnga long delayapologise for the delay
Họ từdelay (v.)delayed (adj.)
Khi hàng/thư đến muộn hơn dự kiến. Vừa là danh từ vừa là động từ (the flight was delayed).
—
/dɪə ˌsɜːr ɔː ˈmædəm/
phr.
Kính gửi Quý ông/Quý bà (mở đầu thư khi chưa biết tên người nhận)
Dear Sir or Madam, I am writing to apply for the marketing position.
Kính gửi Quý ông/Quý bà, tôi viết thư này để ứng tuyển vị trí marketing.
Chi tiết
Cụm hay dùngDear Sir or Madam,
Trang trọng, dùng khi KHÔNG biết tên người nhận. Biết tên thì dùng "Dear Mr/Ms + họ".
—
/aɪ əm ˈraɪtɪŋ/
phr.
Tôi viết thư này (để...) — cách mở đầu nội dung thư
I am writing to ask about the English courses at your centre.
Tôi viết thư này để hỏi về các khoá tiếng Anh tại trung tâm của quý vị.
Chi tiết
Cụm hay dùngI am writing toI am writing in response to
Cách mở đầu chuẩn mực cho thư/email trang trọng; theo sau là "to + động từ" nêu mục đích.
—
/ɪn rɪˈspɒns tə/
phr.
để trả lời, hồi đáp (điều gì)
I am writing in response to your advertisement for a part-time tutor.
Tôi viết thư này để hồi đáp mẩu tin tuyển gia sư bán thời gian của quý vị.
Chi tiết
Đồng nghĩain reply to
Cụm hay dùngin response to your advertisement
Họ từrespond (v.)response (n.)
Trang trọng, đồng nghĩa "in reply to". Dùng khi phúc đáp thư, tin tuyển dụng hay quảng cáo.
—
/aɪ wʊd bi ˈɡreɪtfl ɪf ju kʊd/
phr.
Tôi rất mong quý vị có thể... (đề nghị lịch sự)
I would be grateful if you could send me more details about the fees.
Tôi rất mong quý vị có thể gửi cho tôi thêm thông tin về học phí.
Chi tiết
Cụm hay dùngI would be grateful if you could
Lịch sự và trang trọng hơn "Please could you...". Rất hợp email công việc, yêu cầu thông tin.
—
/pliːz kʊd ju/
phr.
Xin quý vị vui lòng... (đề nghị lịch sự)
Please could you confirm the date of the interview?
Xin quý vị vui lòng xác nhận ngày phỏng vấn giúp tôi?
Chi tiết
Đồng nghĩacould you please
Cụm hay dùngPlease could you
Lịch sự nhưng nhẹ nhàng hơn "I would be grateful if you could". Dùng được cả email bán trang trọng.
—
/ˈdiːteɪlz/
n.
thông tin chi tiết
Please send me further details of the course times and prices.
Vui lòng gửi cho tôi thông tin chi tiết về giờ học và học phí.
Chi tiết
Cụm hay dùngfurther detailscontact details
Họ từdetailed (adj.)
Thường dùng số nhiều "details". "Further details" = thông tin chi tiết thêm.
—
/aɪ lʊk ˈfɔːwəd tə ˈhɪərɪŋ frəm ju/
phr.
Tôi mong sớm nhận được hồi âm của quý vị
Thank you for your time. I look forward to hearing from you.
Cảm ơn quý vị đã dành thời gian. Tôi mong sớm nhận được hồi âm.
Chi tiết
Cụm hay dùngI look forward to hearing from you
Câu khép thư khi bạn chờ hồi đáp. Sau "look forward to" luôn là V-ing (hearing), KHÔNG phải "hear".
—
/ˌjɔːz ˈfeɪθfli/
phr.
Trân trọng (lời chào cuối thư, khi chưa biết tên người nhận)
Yours faithfully, Nguyen Van An
Trân trọng, Nguyễn Văn An
Chi tiết
Cụm hay dùngYours faithfully,
Đi cặp với "Dear Sir or Madam" (không biết tên). Trang trọng nhất trong các lời chào cuối thư.
—
/ˌjɔːz sɪnˈsɪəli/
phr.
Trân trọng (lời chào cuối thư, khi đã biết tên người nhận)
Yours sincerely, Nguyen Van An
Trân trọng, Nguyễn Văn An
Chi tiết
Cụm hay dùngYours sincerely,
Dùng khi mở đầu bằng tên cụ thể (Dear Mr Brown). Quy tắc: biết tên → "sincerely"; không biết → "faithfully".
—
/ˌkaɪnd rɪˈɡɑːdz/
phr.
Trân trọng / Thân ái (lời chào cuối email)
Thanks again for your help. Kind regards, Mai
Cảm ơn quý vị đã hỗ trợ. Trân trọng, Mai
Chi tiết
Đồng nghĩaBest regardsRegards
Cụm hay dùngKind regards,
Bán trang trọng, rất phổ biến trong email công việc — nhẹ nhàng hơn "Yours faithfully/sincerely".
—
/ˈsɪɡnətʃə/
n.
chữ ký
The contract is not valid without your signature.
Hợp đồng không có hiệu lực nếu thiếu chữ ký của bạn.
Chi tiết
Cụm hay dùngput your signatureemail signature
Họ từsign (v.)
Cuối thư trang trọng, thường ký tay rồi in tên bên dưới. Email có "email signature" (khối chữ ký tự động).
—
/rɪˈɡɑːdɪŋ/
prep.
về việc, liên quan đến
Thank you for your email regarding the delivery of my order.
Cảm ơn email của quý vị về việc giao đơn hàng của tôi.
Chi tiết
Đồng nghĩaaboutconcerningwith regard to
Cụm hay dùngregarding your letter
Trang trọng, thay cho "about" trong thư/email. Theo sau là danh từ hoặc V-ing.
—
/aɪ rɪˈɡret tə ɪnˈfɔːm ju/
phr.
Chúng tôi rất tiếc phải báo rằng (báo tin không vui)
I regret to inform you that your application has not been successful.
Chúng tôi rất tiếc phải báo rằng đơn của bạn chưa được chấp thuận.
Chi tiết
Cụm hay dùngI regret to inform you that
Rất trang trọng, dùng khi báo tin xấu (từ chối, hoãn). Nhã nhặn hơn "I am sorry to say".
—
/aɪ əm ˈpliːzd tə ɪnˈfɔːm ju/
phr.
Chúng tôi vui mừng báo rằng (báo tin vui)
I am pleased to inform you that you have been offered a place on the course.
Chúng tôi vui mừng báo rằng bạn đã được nhận vào khoá học.
Chi tiết
Cụm hay dùngI am pleased to inform you that
Trang trọng, dùng khi báo tin tốt. Đối lập với "I regret to inform you".
—
/ɪnˈkwaɪər əˈbaʊt/
v.
hỏi thăm, tìm hiểu về (điều gì)
I am writing to enquire about the opening hours of your library.
Tôi viết thư này để hỏi về giờ mở cửa của thư viện quý vị.
Chi tiết
Đồng nghĩaask aboutinquire about
Cụm hay dùngenquire about prices
Họ từenquiry (n.)
Trang trọng hơn "ask about". Anh-Anh viết "enquire", Anh-Mỹ viết "inquire".
—
/kənˈfɜːm/
v.
xác nhận (cho chắc chắn)
Please confirm your booking by email before Friday.
Vui lòng xác nhận đặt chỗ của bạn qua email trước thứ Sáu.
Chi tiết
Cụm hay dùngconfirm a bookingconfirm in writing
Họ từconfirmation (n.)
"Confirm in writing" = xác nhận bằng văn bản. Danh từ: "confirmation" (email/thư xác nhận).
—
/ɪn ˈraɪtɪŋ/
phr.
bằng văn bản, bằng giấy tờ
The company asked me to confirm my acceptance in writing.
Công ty yêu cầu tôi xác nhận việc nhận việc bằng văn bản.
Chi tiết
Cụm hay dùngconfirm in writingput it in writing
Trang trọng: nghĩa là bằng thư/email chính thức, không phải nói miệng.
—
/ˈθæŋk ju fɔː/
phr.
cảm ơn vì (đã làm gì)
We would like to thank you for supporting our school event.
Chúng tôi xin cảm ơn quý vị đã hỗ trợ sự kiện của trường.
Chi tiết
Cụm hay dùngthank you for your helpthank you for offering
Theo sau là danh từ hoặc V-ing (thank you for helping). Dùng được cả trang trọng lẫn thân mật.
—
/əˈpɒlədʒaɪz fɔː/
v.
xin lỗi vì (điều gì)
We would like to apologise for the delay in replying to your email.
Chúng tôi xin lỗi vì đã chậm trả lời email của quý vị.
Chi tiết
Đồng nghĩasay sorry for
Cụm hay dùngapologise for the delay
Họ từapology (n.)
Anh-Anh "apologise", Anh-Mỹ "apologize". Trang trọng hơn: "Please accept our apologies for...".
—
/pliːz əkˈsept aʊər əˈpɒlədʒiz fɔː/
phr.
Mong quý vị nhận lời xin lỗi của chúng tôi vì...
Please accept our apologies for any inconvenience caused.
Mong quý vị nhận lời xin lỗi của chúng tôi vì mọi bất tiện đã gây ra.
Chi tiết
Cụm hay dùngPlease accept our apologies for the delay
Rất trang trọng, dùng cho thư/email công ty. Lịch sự hơn "We apologise for...".
—
/ɪnˈkləʊz/
v.
gửi kèm (trong cùng phong bì/thư)
I enclose a copy of my CV and two references.
Tôi gửi kèm một bản sao lý lịch và hai thư giới thiệu.
Chi tiết
Cụm hay dùngI encloseplease find enclosed
Họ từenclosure (n.)
Dùng cho thư giấy (kèm trong phong bì). Với email thường dùng "attach" (đính kèm tệp) thay cho "enclose".
—
/ˌɡəʊ ɒnˈlaɪn/
phr.
lên mạng, kết nối Internet
I go online every evening to chat with my friends.
Tối nào tôi cũng lên mạng để trò chuyện với bạn bè.
Chi tiết
Đồng nghĩaget online
Cụm hay dùnggo online
Trái nghĩa "go offline". "Online" (adj./adv.) = đang kết nối mạng.
—
/ˈbraʊzə/
n.
trình duyệt web
Chrome and Firefox are the browsers I use most often.
Chrome và Firefox là những trình duyệt tôi hay dùng nhất.
Chi tiết
Cụm hay dùnga web browseropen your browser
Họ từbrowse (v.)
Phần mềm để mở trang web. Cấu tạo từ động từ "browse" + -er.
—
/ˈwebsaɪt/
n.
trang web, website
Our school's website has all the exam timetables.
Trang web của trường có toàn bộ lịch thi.
Chi tiết
Cụm hay dùngvisit a websitea website address
Họ từweb (n.)
Ghép "web" + "site" (địa điểm). Một website gồm nhiều trang (web pages).
—
/lɪŋk/
n.
đường liên kết (trên web)
Click the link below to download the lesson.
Nhấp vào đường liên kết bên dưới để tải bài học.
Chi tiết
Cụm hay dùngclick a linka link to a website
Đầy đủ là "hyperlink". Nhấp vào để chuyển sang trang khác.
—
/klɪk/
v.
nhấp chuột, bấm
Click on the blue button to send your answer.
Nhấp vào nút màu xanh để gửi câu trả lời của bạn.
Chi tiết
Cụm hay dùngclick on somethingdouble-click
Họ từclick (n.)
Bấm nút chuột. Cấu trúc "click ON something". Bấm nhanh hai lần = "double-click".
—
/ˈvɪdiəʊ klɪp/
n.
đoạn video ngắn
She posted a short video clip of her cat online.
Cô ấy đăng một đoạn video ngắn về con mèo của mình lên mạng.
Chi tiết
Cụm hay dùnga short video clipwatch a video clip
"Clip" = một phần ngắn cắt ra từ đoạn quay dài hơn.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...