I regret to inform you
/aɪ rɪˈɡret tə ɪnˈfɔːm ju/ B1
Nghĩa
Chúng tôi rất tiếc phải báo rằng (báo tin không vui)
phr.
Định nghĩa · To express sadness about giving bad news.
“I regret to inform you that your application has not been successful.”Chúng tôi rất tiếc phải báo rằng đơn của bạn chưa được chấp thuận.
Cụm hay dùng
I regret to inform you that
Ghi chú · Rất trang trọng, dùng khi báo tin xấu (từ chối, hoãn). Nhã nhặn hơn "I am sorry to say".