in writing
/ɪn ˈraɪtɪŋ/ B1
Nghĩa
bằng văn bản, bằng giấy tờ
phr.
Định nghĩa · A formal way to express something on paper.
“The company asked me to confirm my acceptance in writing.”Công ty yêu cầu tôi xác nhận việc nhận việc bằng văn bản.
Cụm hay dùng
confirm in writingput it in writing
Ghi chú · Trang trọng: nghĩa là bằng thư/email chính thức, không phải nói miệng.