plane
/pleɪn/ B1
Nghĩa
máy bay
n.
Định nghĩa · A vehicle that flies in the air.
“Our plane to Ho Chi Minh City took off two hours late.”Chuyến bay của chúng tôi đi Thành phố Hồ Chí Minh cất cánh muộn hai tiếng.
Cụm hay dùng
catch a planeby plane
Họ từ
aeroplane (n.)
Ghi chú · Rút gọn của "aeroplane" (Anh-Anh) / "airplane" (Anh-Mỹ).