Kho từ › Sắp xếp sổ tay từ vựng › stress

stress

B2 n. 📁 Sắp xếp sổ tay từ vựng EVU-UI
trọng âm (âm được nhấn mạnh)
UK /stres/ · US /stres/
The stress in "record" moves depending on whether it is a noun or a verb.
→ Trọng âm trong "record" dịch chuyển tuỳ vào nó là danh từ hay động từ.
Họ từ
stressed (adj.)
"stress" còn nghĩa là căng thẳng; ở đây là trọng âm của từ.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...