Kho từ › Sắp xếp sổ tay từ vựng › urban

urban

B2 adj. 📁 Sắp xếp sổ tay từ vựng EVU-UI
thuộc thành thị, đô thị
UK /ˈɜːbən/ · US /ˈɜːbən/
Urban life in Ho Chi Minh City is fast and noisy.
→ Cuộc sống đô thị ở Thành phố Hồ Chí Minh nhanh và ồn ào.
Họ từ
urbanisation (n.)
Trái nghĩa: rural (nông thôn).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...