Kho từ › Sắp xếp sổ tay từ vựng › rural

rural

B2 adj. 📁 Sắp xếp sổ tay từ vựng EVU-UI
thuộc nông thôn
UK /ˈrʊərəl/ · US /ˈrʊərəl/
Life is slower in rural areas than in the city.
→ Cuộc sống ở vùng nông thôn chậm rãi hơn ở thành phố.
Trái nghĩa: urban (thành thị).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...