Kho từ › Sắp xếp sổ tay từ vựng › win

win

B2 v. 📁 Sắp xếp sổ tay từ vựng EVU-UI
giành, thắng (giải, huy chương...)
UK /wɪn/ · US /wɪn/
She hopes to win a medal at the national contest.
→ Cô ấy hy vọng giành huy chương ở kỳ thi quốc gia.
Collocations
win a prizewin an awardwin a medal
Dùng win cho giải thưởng, earn cho tiền công. Bất quy tắc: win, won, won.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...