Kho từ › Sắp xếp sổ tay từ vựng › cease

cease

B2 v. 📁 Sắp xếp sổ tay từ vựng EVU-UI
ngừng, chấm dứt (trang trọng)
UK /siːs/ · US /siːs/
The factory ceased production after the new law came into force.
→ Nhà máy ngừng sản xuất sau khi luật mới có hiệu lực.
Đồng nghĩa
stophalt
Đồng nghĩa trang trọng của "stop"; thường dùng trong văn viết.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...