Kho từ › Sắp xếp sổ tay từ vựng › earn

earn

B2 v. 📁 Sắp xếp sổ tay từ vựng EVU-UI
kiếm được (tiền, lương)
UK /ɜːn/ · US /ɜːn/
He earns a decent salary as a software engineer.
→ Anh ấy kiếm được mức lương khá với nghề kỹ sư phần mềm.
Collocations
earn moneyearn a salaryearn a living
Đừng nhầm với win: earn a salary (kiếm lương), không "win a salary".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...