Kho từ › Sắp xếp sổ tay từ vựng › out of touch

out of touch

B2 phr. 📁 Sắp xếp sổ tay từ vựng EVU-UI
mất liên lạc; lạc hậu, không nắm tình hình
UK /ˌaʊt əv ˈtʌtʃ/ · US /ˌaʊt əv ˈtʌtʃ/
After years abroad, he felt out of touch with local trends.
→ Sau nhiều năm ở nước ngoài, anh ấy thấy lạc hậu với xu hướng trong nước.
Trái nghĩa: in touch (giữ liên lạc; nắm bắt).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...