Kho từ › Sắp xếp sổ tay từ vựng › to and fro

to and fro

B2 phr. 📁 Sắp xếp sổ tay từ vựng EVU-UI
qua lại, tới lui
UK /ˌtuː ən ˈfrəʊ/ · US /ˌtuː ən ˈfrəʊ/
The ferry goes to and fro across the river all day.
→ Chiếc phà chạy qua lại ngang sông suốt cả ngày.
Đồng nghĩa
back and forth
Cụm cố định, hơi trang trọng/cũ; thông dụng hơn là "back and forth".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...