Kho từ › Sắp xếp sổ tay từ vựng › strum

strum

B2 v. 📁 Sắp xếp sổ tay từ vựng EVU-UI
gảy, khảy (đàn ghi-ta)
UK /strʌm/ · US /strʌm/
He strummed a guitar softly by the campfire.
→ Anh ấy khe khẽ gảy đàn ghi-ta bên đống lửa trại.
Collocations
strum a guitar
Gấp đôi phụ âm khi thêm đuôi: strummed, strumming.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...