Kho từ › Sắp xếp sổ tay từ vựng › spam

spam

B2 n. 📁 Sắp xếp sổ tay từ vựng EVU-UI
thư rác
UK /spæm/ · US /spæm/
My inbox is full of spam every morning.
→ Hộp thư của tôi đầy thư rác mỗi sáng.
Đồng nghĩa
junk mail
Cũng dùng làm động từ: to spam someone (gửi tràn lan).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...