Kho từ › Sắp xếp sổ tay từ vựng › identity theft

identity theft

B2 n. phr. 📁 Sắp xếp sổ tay từ vựng EVU-UI
trộm cắp danh tính
UK /aɪˈdentəti θeft/ · US /aɪˈdentəti θeft/
Never share your OTP, or you risk identity theft.
→ Đừng bao giờ chia sẻ mã OTP, nếu không bạn có nguy cơ bị trộm cắp danh tính.
Danh từ ghép; một rủi ro an ninh mạng (security).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...