Kho từ › Sắp xếp sổ tay từ vựng › produce

produce

B2 v. 📁 Sắp xếp sổ tay từ vựng EVU-UI
sản xuất, tạo ra
UK /prəˈdjuːs/ · US /prəˈdjuːs/
This region produces some of the best coffee in Vietnam.
→ Vùng này sản xuất một số loại cà phê ngon nhất Việt Nam.
Họ từ
product (n.)production (n.)productive (adj.)
Chuyển trọng âm: proDUCE (động từ) ↔ PROduce /ˈprɒdjuːs/ (danh từ, nghĩa nông sản).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...