Từ vựng B2

Chủ đề Kỳ nghỉ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fascinating

/ˈfæsɪneɪtɪŋ/ B2

Nghĩa

cực kỳ hấp dẫn, cuốn hút adj.

Định nghĩa · Extremely interesting and attractive.

“The museum tells the fascinating story of the ancient capital.”Bảo tàng kể lại câu chuyện cực kỳ hấp dẫn về cố đô.

Ghi chú · Người bị cuốn hút: "fascinated"; động từ: fascinate.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...