Từ vựng B2

Chủ đề Kỳ nghỉ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

caravan

/ˈkærəvæn/ B2

Nghĩa

nhà lưu động (xe moóc để ở) n.

Định nghĩa · A vehicle designed for living and traveling.

“They toured the countryside in a caravan for two weeks.”Họ đi ngắm vùng quê bằng nhà lưu động suốt hai tuần.

Ghi chú · Ngôi nhà di động có bánh, được ô tô kéo; Anh-Mỹ thường gọi "trailer".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...