Kho từ › Kỳ nghỉ › caravan

caravan

B2 n. 📁 Kỳ nghỉ EVU-UI
nhà lưu động (xe moóc để ở)
UK /ˈkærəvæn/ · US /ˈkærəvæn/
They toured the countryside in a caravan for two weeks.
→ Họ đi ngắm vùng quê bằng nhà lưu động suốt hai tuần.
Ngôi nhà di động có bánh, được ô tô kéo; Anh-Mỹ thường gọi "trailer".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...