Từ vựng B2

Chủ đề Kỳ nghỉ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

adventurous

/ədˈventʃərəs/ B2

Nghĩa

ưa mạo hiểm, thích phiêu lưu adj.

Định nghĩa · Willing to take risks and try new things.

“My adventurous cousin has already climbed Fansipan twice.”Người anh họ ưa mạo hiểm của tôi đã leo Fansipan tận hai lần.

Họ từ adventure (n.)

Ghi chú · Chỉ tính cách thích thử thách; danh từ là "adventure".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...