stunning
/ˈstʌnɪŋ/ B2
Nghĩa
tuyệt đẹp, choáng ngợp
adj.
Định nghĩa · Extremely beautiful or impressive.
“We woke up to a stunning view of the bay from our window.”Chúng tôi thức dậy với khung cảnh tuyệt đẹp của vịnh qua ô cửa sổ.
Đồng nghĩa
breathtakinggorgeous
Ghi chú · Rất hay dùng trong quảng cáo du lịch; gợi cảm giác đẹp đến sững sờ.