Kho từ › Kỳ nghỉ › stunning

stunning

B2 adj. 📁 Kỳ nghỉ EVU-UI
tuyệt đẹp, choáng ngợp
UK /ˈstʌnɪŋ/ · US /ˈstʌnɪŋ/
We woke up to a stunning view of the bay from our window.
→ Chúng tôi thức dậy với khung cảnh tuyệt đẹp của vịnh qua ô cửa sổ.
Đồng nghĩa
breathtakinggorgeous
Rất hay dùng trong quảng cáo du lịch; gợi cảm giác đẹp đến sững sờ.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...