Từ vựng B2

Chủ đề Kỳ nghỉ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pitch a tent

/ˌpɪtʃ ə ˈtent/ B2

Nghĩa

dựng lều phr.

Định nghĩa · To set up a temporary shelter made of fabric.

“It started to rain just as we were trying to pitch a tent.”Trời bắt đầu mưa đúng lúc chúng tôi đang cố dựng lều.

Ghi chú · "pitch" ở đây là động từ = dựng (lều); không nói "build a tent".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...