pitch a tent
/ˌpɪtʃ ə ˈtent/ B2
Nghĩa
dựng lều
phr.
Định nghĩa · To set up a temporary shelter made of fabric.
“It started to rain just as we were trying to pitch a tent.”Trời bắt đầu mưa đúng lúc chúng tôi đang cố dựng lều.
Ghi chú · "pitch" ở đây là động từ = dựng (lều); không nói "build a tent".