Từ vựng B2

Chủ đề Kỳ nghỉ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

campsite

/ˈkæmpsaɪt/ B2

Nghĩa

khu cắm trại n.

Định nghĩa · An area for setting up tents and camping.

“We found a quiet campsite beside a stream in the national park.”Chúng tôi tìm được một khu cắm trại yên tĩnh bên một con suối trong vườn quốc gia.

Ghi chú · Nơi bạn có thể dựng lều (pitch a tent) hoặc đỗ nhà lưu động (caravan).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...