campsite
/ˈkæmpsaɪt/ B2
Nghĩa
khu cắm trại
n.
Định nghĩa · An area for setting up tents and camping.
“We found a quiet campsite beside a stream in the national park.”Chúng tôi tìm được một khu cắm trại yên tĩnh bên một con suối trong vườn quốc gia.
Cụm hay dùng
pitch a tentstay at a campsite
Ghi chú · Nơi bạn có thể dựng lều (pitch a tent) hoặc đỗ nhà lưu động (caravan).