Từ vựng B2

Chủ đề Khoảng cách và kích thước · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

broad-minded

/ˌbrɔːd ˈmaɪndɪd/ B2

Nghĩa

phóng khoáng, cởi mở (về tư tưởng) adj.

Định nghĩa · Open to new ideas and opinions.

“Her broad-minded parents let her choose her own career.”Bố mẹ cởi mở của cô ấy để cô tự chọn nghề nghiệp.

Ghi chú · Trái nghĩa: narrow-minded (hẹp hòi). Chỉ người sẵn lòng chấp nhận quan điểm / lối sống khác.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...