broad-minded
/ˌbrɔːd ˈmaɪndɪd/ B2
Nghĩa
phóng khoáng, cởi mở (về tư tưởng)
adj.
Định nghĩa · Open to new ideas and opinions.
“Her broad-minded parents let her choose her own career.”Bố mẹ cởi mở của cô ấy để cô tự chọn nghề nghiệp.
Ghi chú · Trái nghĩa: narrow-minded (hẹp hòi). Chỉ người sẵn lòng chấp nhận quan điểm / lối sống khác.