Kho từ › Khoảng cách và kích thước › expand

expand

B2 v. 📁 Khoảng cách và kích thước EVU-UI
mở rộng, phát triển to ra
UK /ɪkˈspænd/ · US /ɪkˈspænd/
The business expanded quickly over the last decade.
→ Công việc kinh doanh phát triển nhanh trong thập kỷ qua.
Họ từ
expansion (n.)
Trái nghĩa: contract (co lại). Dùng cho cả kích thước lẫn quy mô kinh doanh.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...