Kho từ › Khoảng cách và kích thước › contract

contract

B2 v. 📁 Khoảng cách và kích thước EVU-UI
co lại, thu nhỏ (về kích thước)
UK /kənˈtrækt/ · US /kənˈtrækt/
Metal expands in the heat and contracts in the cold.
→ Kim loại nở ra khi nóng và co lại khi lạnh.
Họ từ
contraction (n.)
Động từ nhấn âm 2 /kənˈtrækt/; danh từ "contract" (hợp đồng) nhấn âm 1. Trái nghĩa: expand.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...