Từ vựng B2

Chủ đề Khoảng cách và kích thước · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

contract

/kənˈtrækt/ B2

Nghĩa

co lại, thu nhỏ (về kích thước) v.

Định nghĩa · To become smaller in size or amount.

“Metal expands in the heat and contracts in the cold.”Kim loại nở ra khi nóng và co lại khi lạnh.

Ghi chú · Động từ nhấn âm 2 /kənˈtrækt/; danh từ "contract" (hợp đồng) nhấn âm 1. Trái nghĩa: expand.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...