Kho từ › Khoảng cách và kích thước › wide

wide

B2 adj. 📁 Khoảng cách và kích thước EVU-UI
rộng (theo chiều ngang)
UK /waɪd/ · US /waɪd/
They built a wide road so that two lorries could pass easily.
→ Họ làm một con đường rộng để hai xe tải qua nhau dễ dàng.
Họ từ
width (n.)widen (v.)
Phổ biến hơn "broad"; dùng cho đường, sông, phòng... Danh từ: width. Thứ tự đo: "five metres wide".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...