Từ vựng B2

Chủ đề Khoảng cách và kích thước · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

lower

/ˈləʊə/ B2

Nghĩa

hạ xuống, làm thấp / giảm v.

Định nghĩa · To make something less in amount or degree.

“Please lower the microphone; it is too high for her.”Hãy hạ micro xuống; nó cao quá so với cô ấy.

Họ từ low (adj.)

Ghi chú · Trái nghĩa: raise (nâng lên). Cũng dùng: "lower your voice" (hạ giọng), "lower prices" (giảm giá).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...