Kho từ › Các mối quan hệ › acquaintance

acquaintance

B2 n. 📁 Các mối quan hệ EVU-UI
người quen (biết nhưng không thân)
UK /əˈkweɪntəns/ · US /əˈkweɪntəns/
He is just an acquaintance I met at a networking event in Saigon.
→ Anh ấy chỉ là người quen tôi gặp ở một buổi kết nối tại Sài Gòn.
Collocations
a casual acquaintancea mutual acquaintance
Họ từ
acquainted (adj.)
"a casual acquaintance" = người mới quen sơ sơ. Trang trọng hơn "friend".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...