Kho từ › Các mối quan hệ › housemate

housemate

B2 n. 📁 Các mối quan hệ EVU-UI
bạn cùng nhà
UK /ˈhaʊsmeɪt/ · US /ˈhaʊsmeɪt/
My housemates and I split the rent and the electricity bill.
→ Tôi và các bạn cùng nhà chia nhau tiền thuê và tiền điện.
Đồng nghĩa
flatmateroommate
Cùng nhóm từ ghép với "mate": flatmate (cùng căn hộ), roommate (cùng phòng), classmate (cùng lớp).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...