Kho từ › Các mối quan hệ › parents-in-law

parents-in-law

B2 n. phr. 📁 Các mối quan hệ EVU-UI
bố mẹ vợ/chồng
UK /ˈpeərənts ɪn lɔː/ · US /ˈpeərənts ɪn lɔː/
We visit my parents-in-law every weekend.
→ Cuối tuần nào chúng tôi cũng thăm bố mẹ vợ/chồng.
Gồm mother-in-law (mẹ vợ/chồng) và father-in-law (bố vợ/chồng); nói chung là "in-laws". Số nhiều thêm -s vào "parent".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...