Kho từ › Các mối quan hệ › unfriend

unfriend

B2 v. 📁 Các mối quan hệ EVU-UI
huỷ kết bạn
UK /ʌnˈfrend/ · US /ʌnˈfrend/
He unfriended his ex after the breakup.
→ Anh ấy huỷ kết bạn với người yêu cũ sau khi chia tay.
Đồng nghĩa
defriend
Từ mới thời mạng xã hội, còn gọi "defriend"; trái nghĩa của "friend/add".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...