Kho từ › Các mối quan hệ › adore

adore

B2 v. 📁 Các mối quan hệ EVU-UI
yêu mến, quý mến tha thiết (mạnh hơn love)
UK /əˈdɔː/ · US /əˈdɔː/
The children adore their new teacher.
→ Bọn trẻ yêu mến cô giáo mới vô cùng.
Họ từ
adorable (adj.)
Mức độ thích tăng dần: like < love < adore/idolise.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...