Từ vựng B2

Chủ đề Các mối quan hệ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

idolise

/ˈaɪdəlaɪz/ B2

Nghĩa

thần tượng, tôn sùng v.

Định nghĩa · To admire someone greatly as a hero.

“Many teenagers idolise their favourite football stars.”Nhiều thiếu niên thần tượng các ngôi sao bóng đá yêu thích.

Họ từ idol (n.)

Ghi chú · Anh-Anh "idolise", Anh-Mỹ "idolize". Mạnh nhất trong nhóm thích tích cực.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...