Kho từ › Các mối quan hệ › admire

admire

B2 v. 📁 Các mối quan hệ EVU-UI
ngưỡng mộ, khâm phục
UK /ədˈmaɪə/ · US /ədˈmaɪə/
I admire her for balancing work and study so well.
→ Tôi khâm phục cô ấy vì cân bằng việc làm và việc học rất tốt.
Họ từ
admiration (n.)admirable (adj.)
Đi với "for": admire someone for something.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...