Kho từ › Các mối quan hệ › fall out with

fall out with

B2 phr. v. 📁 Các mối quan hệ EVU-UI
cãi nhau rồi giận nhau với (ai)
UK /ˌfɔːl ˈaʊt wɪð/ · US /ˌfɔːl ˈaʊt wɪð/
She fell out with her sister over money.
→ Cô ấy cãi nhau rồi giận chị gái vì chuyện tiền bạc.
Quá khứ: fell out. Danh từ: a falling-out (cuộc cãi vã).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...