Kho từ › Các mối quan hệ › make it up

make it up

B2 phr. 📁 Các mối quan hệ EVU-UI
làm lành, giảng hoà (sau cãi vã)
UK /ˌmeɪk ɪt ˈʌp/ · US /ˌmeɪk ɪt ˈʌp/
They argued last night but made it up this morning.
→ Tối qua họ cãi nhau nhưng sáng nay đã làm lành.
Đừng nhầm "make up a story" (bịa chuyện) hay "make up" (trang điểm).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...