Kho từ › Các mối quan hệ › get together

get together

B2 phr. v. 📁 Các mối quan hệ EVU-UI
bắt đầu yêu nhau; tụ họp
UK /ˌɡet təˈɡeðə/ · US /ˌɡet təˈɡeðə/
They met at a party and got together soon after.
→ Họ gặp nhau ở một bữa tiệc và yêu nhau ngay sau đó.
Danh từ "a get-together" = buổi gặp mặt, họp mặt.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...