Kho từ › Các mối quan hệ › be attracted to

be attracted to

B2 phr. 📁 Các mối quan hệ EVU-UI
bị thu hút, thấy hấp dẫn bởi (ai)
UK /bi əˈtræktɪd tuː/ · US /bi əˈtræktɪd tuː/
She was immediately attracted to his sense of humour.
→ Cô ấy lập tức bị thu hút bởi khiếu hài hước của anh.
Họ từ
attract (v.)attraction (n.)attractive (adj.)
Động từ gốc: attract. Thường ở dạng bị động "be attracted to somebody".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...