Kho từ › Ở nhà › detached house

detached house

B2 n. phr. 📁 Ở nhà EVU-UI
nhà biệt lập (không dính nhà nào khác)
UK /dɪˌtætʃt ˈhaʊs/ · US /dɪˌtætʃt ˈhaʊs/
A detached house on the edge of the city gives you more privacy.
→ Một căn nhà biệt lập ở rìa thành phố cho bạn nhiều sự riêng tư hơn.
"detached" = tách rời; trái với terraced và semi-detached.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...